两造

两造
liǎngzào
lưỡng tạo

hai bên đương sự (trong vụ kiện)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hai bên đương sự (trong vụ kiện)

    • Cả hai bên đều đồng ý hòa giải.

  2. danh từ

    hai bên nguyên đơn và bị đơn; nguyên cáo và bị cáo

    • Cả nguyên đơn và bị đơn đều đồng ý hòa giải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.