Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两造
两造
lưỡng tạo
hai bên đương sự (trong vụ kiện)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai bên đương sự (trong vụ kiện)
- 。
Cả hai bên đều đồng ý hòa giải.
- 貳名danh từ
hai bên nguyên đơn và bị đơn; nguyên cáo và bị cáo
- 。
Cả nguyên đơn và bị đơn đều đồng ý hòa giải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
两造
Phồn thể兩造
lưỡng tạo
hai bên đương sự (trong vụ kiện)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai bên đương sự (trong vụ kiện)
- 。
Cả hai bên đều đồng ý hòa giải.
- 貳名danh từ
hai bên nguyên đơn và bị đơn; nguyên cáo và bị cáo
- 。
Cả nguyên đơn và bị đơn đều đồng ý hòa giải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.