Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两端
两端
lưỡng đoan
hai đầu; hai đầu mút; hai phía
2 nghĩa#38786
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai đầu; hai đầu mút; hai phía
- 。
Sợi dây này có hai đầu.
- 貳名danh từ
hai đầu; hai cực
- ,。
Anh ấy luôn đi đến cực đoan, không xem xét cả hai phía.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两端
Phồn thể兩端
lưỡng đoan
hai đầu; hai đầu mút; hai phía
2 nghĩa#38786
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai đầu; hai đầu mút; hai phía
- 。
Sợi dây này có hai đầu.
- 貳名danh từ
hai đầu; hai cực
- ,。
Anh ấy luôn đi đến cực đoan, không xem xét cả hai phía.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.