Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两相
两相
lưỡng tương
hai bờ; hai phía; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hai bờ; hai phía; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)
- ,。
So sánh cả hai, cái này tốt hơn.
两相
lưỡng tướng
hai pha (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hai pha (vật lý)
- 。
Dòng điện hai pha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两相
Phồn thể兩相
lưỡng tương
hai bờ; hai phía; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hai bờ; hai phía; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)
- ,。
So sánh cả hai, cái này tốt hơn.
两相
Phồn thể兩相
lưỡng tướng
hai pha (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hai pha (vật lý)
- 。
Dòng điện hai pha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.