两栖

两栖
liǎng
lưỡng thê

lưỡng thê; có thể sống trên cạn lẫn dưới nước

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lưỡng thê; có thể sống trên cạn lẫn dưới nước

    • Động vật lưỡng cư có thể sống dưới nước và trên cạn.

  2. tính từ

    lưỡng cư; đa tài (giỏi cả hai lĩnh vực)

    • Anh ấy là một diễn viên đa tài.

  3. tính từ

    vừa cạn vừa nước; lưỡng thê (có thể hoạt động trên cả hai lĩnh vực)

    • Anh ấy là một nghệ sĩ lưỡng thê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.