Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两手策略
两手策略
lưỡng thủ sách lược
chiến lược hai mặt; chiến lược song song
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến lược hai mặt; chiến lược song song
- 。
Chúng ta nên áp dụng chiến lược hai mũi nhọn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两手策略
Phồn thể兩手策略
lưỡng thủ sách lược
chiến lược hai mặt; chiến lược song song
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến lược hai mặt; chiến lược song song
- 。
Chúng ta nên áp dụng chiến lược hai mũi nhọn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.