两性

两性
liǎngxìng
lưỡng tính

hai giới tính; nam và nữ; lưỡng tính

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hai giới tính; nam và nữ; lưỡng tính

    • Mối quan hệ giữa hai giới rất phức tạp.

  2. danh từ

    lưỡng tính; hai giới tính (nam và nữ); lưỡng cực (axit và kiềm, dương và âm, v.v.)

    • Từ này có thể chỉ cả hai giới tính.

  3. tính từ

    lưỡng tính; liên quan đến cả hai giới tính; (hóa học) lưỡng tính (vừa có tính axit vừa có tính bazơ)

    • Hợp chất lưỡng tính rất quan trọng trong hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.