Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两德
两德
lưỡng đức
hai nước Đức (Đông Đức và Tây Đức)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai nước Đức (Đông Đức và Tây Đức)
- 貳名danh từ
hai nước Đức (Cộng hòa Dân chủ Đức và Cộng hòa Liên bang Đức)
- 。
Sự thống nhất của hai nước Đức là một sự kiện lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两德
Phồn thể兩德
lưỡng đức
hai nước Đức (Đông Đức và Tây Đức)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai nước Đức (Đông Đức và Tây Đức)
- 貳名danh từ
hai nước Đức (Cộng hòa Dân chủ Đức và Cộng hòa Liên bang Đức)
- 。
Sự thống nhất của hai nước Đức là một sự kiện lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.