Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两头儿
两头儿
lưỡng đầu nhi
hai đầu; cả hai phía
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai đầu; cả hai phía(kế thừa)
- 。
Sợi dây này có hai đầu.
- 貳名danh từ
cả hai đầu; cả hai bên (trong một thỏa thuận)(kế thừa)
- 。
Họ là cả hai bên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两头儿
Phồn thể兩頭兒
lưỡng đầu nhi
hai đầu; cả hai phía
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai đầu; cả hai phía(kế thừa)
- 。
Sợi dây này có hai đầu.
- 貳名danh từ
cả hai đầu; cả hai bên (trong một thỏa thuận)(kế thừa)
- 。
Họ là cả hai bên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.