Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两口儿
两口儿
lưỡng khẩu nhi
vợ chồng; (văn) đôi lứa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ chồng; (văn) đôi lứa
- 。
Họ là vợ chồng.
- 貳名danh từ
vợ chồng; hai vợ chồng
- 。
Họ là một cặp đôi yêu thương nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两口儿
Phồn thể兩口兒
lưỡng khẩu nhi
vợ chồng; (văn) đôi lứa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ chồng; (văn) đôi lứa
- 。
Họ là vợ chồng.
- 貳名danh từ
vợ chồng; hai vợ chồng
- 。
Họ là một cặp đôi yêu thương nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.