两全

两全
liǎngquán
lưỡng toàn

thỏa mãn cả hai; vẹn cả đôi đường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thỏa mãn cả hai; vẹn cả đôi đường

    • Cách này có thể vẹn cả đôi đường.

  2. động từ

    vẹn cả đôi đường; thỏa mãn cả hai phía

    • Điều này rất khó để vẹn cả đôi đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.