两下子

两下子
liǎngxiàzi
lưỡng hạ tử

vài lần; chút tài cán; một chút kỹ năng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    vài lần; chút tài cán; một chút kỹ năng

    • Anh ấy giải quyết vấn đề trong vài lần.

  2. trạng từ

    vài chiêu; chút bản lĩnh; (khẩu) có hai ba chiêu trong tay

    • Anh ấy giải quyết vấn đề trong chốc lát.

  3. danh từ

    vài chiêu; hai ba cú (khả năng thực sự)

    • Anh ta chỉ có mấy trò này thôi.

  4. vài chiêu; tay nghề; bản lĩnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.