Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
/
丢开
丢开
đâu khai
gạt sang một bên; bỏ qua
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gạt sang một bên; bỏ qua
- 。
Anh ấy gạt bỏ phiền muộn.
- 貳动động từ
gác lại; bỏ qua
- !
Hãy quên đi những muộn phiền!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丢开
Phồn thể丟開
đâu khai
gạt sang một bên; bỏ qua
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gạt sang một bên; bỏ qua
- 。
Anh ấy gạt bỏ phiền muộn.
- 貳动động từ
gác lại; bỏ qua
- !
Hãy quên đi những muộn phiền!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.