丢开

丢开
diūkāi
đâu khai

gạt sang một bên; bỏ qua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gạt sang một bên; bỏ qua

    • Anh ấy gạt bỏ phiền muộn.

  2. động từ

    gác lại; bỏ qua

    • Hãy quên đi những muộn phiền!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.