东疆

东疆
Dōngjiāng
đông cương

Đông Cương (phía đông Tân Cương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đông Cương (phía đông Tân Cương)

    • Đông Cương nằm ở phía tây bắc Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.