东引

东引
Dōngyǐn
đông dẫn

Đảo Đông Dẫn, một trong quần đảo Mã Tổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đảo Đông Dẫn, một trong quần đảo Mã Tổ

    • Đảo Đông Dẫn là một trong những đảo của quần đảo Mã Tổ.

  2. danh từ

    xã Đông Dẫn thuộc huyện Liên Giang, Đài Loan

    • Đông Dẫn là một hương của Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.