东北

东北
dōngběi
đông bắc

đông bắc; vùng Đông Bắc (Trung Quốc)

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#18238
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đông bắc; vùng Đông Bắc (Trung Quốc)

    • Mùa đông ở Đông Bắc rất lạnh.

  2. danh từ

    vùng Đông Bắc (Trung Quốc); Mãn Châu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.