西南

西南
nán
tây nam

tây nam; phía tây nam

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#18978
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tây nam; phía tây nam

    • Hướng tây nam là đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.