东侧

东侧
dōng
đông trắc

phía đông; mặt đông; bên đông

2 nghĩa#44254
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía đông; mặt đông; bên đông

    • Căn phòng ở phía đông rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    phía đông; mặt đông; bên đông

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.