- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
bài viết quảng cáo được tài trợ; advertorial (Đài Loan)
bài viết quảng cáo được tài trợ; advertorial (Đài Loan)
Bài viết quảng cáo này được viết rất hay.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
bài viết quảng cáo được tài trợ; advertorial (Đài Loan)
bài viết quảng cáo được tài trợ; advertorial (Đài Loan)
Bài viết quảng cáo này được viết rất hay.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.