丙烯腈

丙烯腈
bǐngjīng

acrylonitrile (hợp chất hóa học CH₂=CHCN)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    acrylonitrile (hợp chất hóa học CH₂=CHCN)

    • Acrylonitrile là một nguyên liệu hóa chất hữu cơ quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, nét ngang trên)BỘ
  • nội(bên trong)HỘI Ý

Bính là can thứ ba, mang lửa bùng cháy từ bên trong ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.