丙二醇

丙二醇
bǐngèrchún
bính nhị thuần

propylene glycol

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    propylene glycol

    • Propylene glycol là một hợp chất hữu cơ phổ biến.

  2. danh từ

    propane-1,2-diol C3H6(OH)2 (propylene glycol)

    • Propylene glycol là một hợp chất hữu cơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, nét ngang trên)BỘ
  • nội(bên trong)HỘI Ý

Bính là can thứ ba, mang lửa bùng cháy từ bên trong ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.