/
世伯
世伯
thế bá
bác (bạn cũ của cha, vai bề trên)
2 nghĩa#22303
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bác (bạn cũ của cha, vai bề trên)
- 。
Thế bá là bạn cũ của bố.
- 貳名danh từ
chú/bác (cách gọi thân mật dành cho bạn của cha, lớn tuổi hơn cha)
- ,!
Chào bác!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
世伯
Phồn thể世
thế bá
bác (bạn cũ của cha, vai bề trên)
2 nghĩa#22303
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bác (bạn cũ của cha, vai bề trên)
- 。
Thế bá là bạn cũ của bố.
- 貳名danh từ
chú/bác (cách gọi thân mật dành cho bạn của cha, lớn tuổi hơn cha)
- ,!
Chào bác!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.