且休

且休
qiěxiū
thả hưu

tạm nghỉ; hãy nghỉ ngơi đã

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạm nghỉ; hãy nghỉ ngơi đã

    • Bạn cứ tạm thời đừng nói nhiều.

  2. động từ

    hãy dừng lại; thôi đã

    • Thôi đi, đừng nói nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))HỘI Ý

且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.