Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
专名词
专名词
chuyên danh từ
danh từ riêng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh từ riêng
- 。
Danh từ riêng là một loại danh từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
专名词
Phồn thể專名詞
chuyên danh từ
danh từ riêng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh từ riêng
- 。
Danh từ riêng là một loại danh từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.