专利局

专利局
zhuān
chuyên lợi cục

Cục Sáng chế; Cục Bằng sáng chế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cục Sáng chế; Cục Bằng sáng chế

    • Anh ấy đến cục sáng chế để nộp đơn xin cấp bằng sáng chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.