Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
专事
专事
chuyên sự
chuyên; chuyên môn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyên; chuyên môn
- 。
Anh ấy chuyên nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ专事
Phồn thể專事
chuyên sự
chuyên; chuyên môn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyên; chuyên môn
- 。
Anh ấy chuyên nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.