丑类

丑类
chǒulèi
sửu loại

kẻ xấu xa; phường gian ác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ xấu xa; phường gian ác

    • Anh ta là một tên côn đồ.

  2. danh từ

    kẻ xấu xa; loại người đê hèn

    • Anh ta là một kẻ xấu xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)HỘI Ý

Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.