丑时

丑时
chǒushí
sửu thời

giờ Sửu (1–3 giờ sáng, theo hệ thống canh giờ cũ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giờ Sửu (1–3 giờ sáng, theo hệ thống canh giờ cũ)

    • Giờ Sửu là từ 1 giờ đến 3 giờ sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)HỘI Ý

Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.