与世隔绝

与世隔绝
shìjué
dữ thế cách tuyệt

hoàn toàn cách biệt với thế giới bên ngoài [thành ngữ]

1 nghĩa#21276
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn cách biệt với thế giới bên ngoài [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống tách biệt với thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý

與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.