与世永别

与世永别
shìyǒngbié
dữ thế vĩnh biệt

hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành

    • Anh ấy đã qua đời rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý

與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.