不闻不问

不闻不问
wénwèn
bất văn bất vấn

thờ ơ, không nghe không hỏi; bỏ mặc không quan tâm [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thờ ơ, không nghe không hỏi; bỏ mặc không quan tâm [thành ngữ]

    • Anh ấy không quan tâm đến chuyện gia đình tôi.

  2. trạng từ

    thờ ơ không hỏi han; không đoái hoài [thành ngữ]

    • Anh ấy không quan tâm đến chuyện này.

  3. tính từ

    thờ ơ không hỏi han; không nghe không hỏi [thành ngữ]

    • Anh ấy thờ ơ với chuyện này.

  4. tính từ

    thờ ơ không hỏi han; không quan tâm không hỏi thăm [thành ngữ]

    • Anh ấy không hề quan tâm đến chuyện này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.