不连续面

不连续面
liánmiàn
bất liên tục diện

mặt gián đoạn; bề mặt không liên tục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt gián đoạn; bề mặt không liên tục

    • Mặt gián đoạn là một khái niệm trong địa chất học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.