不违农时

不违农时
wéinóngshí
bất vi nông thời

không bỏ lỡ thời vụ nông nghiệp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không bỏ lỡ thời vụ nông nghiệp

    • Chúng tôi không bỏ lỡ thời vụ, nỗ lực canh tác.

  2. động từ

    không bỏ lỡ thời vụ nông nghiệp; làm ruộng đúng thời điểm

    • Chúng ta nên làm nông đúng thời vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.