不谙世故

不谙世故
ānshì
bất am thế cố

không am hiểu chuyện đời; ngây thơ không biết lẽ đời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không am hiểu chuyện đời; ngây thơ không biết lẽ đời [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người không hiểu sự đời.

  2. tính từ

    không thông đời; ngây thơ; không biết sự đời [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người chưa từng trải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.