不调和

不调和
tiáo
bất điều hoà

bất hòa; mâu thuẫn; không hòa thuận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bất hòa; mâu thuẫn; không hòa thuận

    • Mối quan hệ của họ không hòa hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.