不让须眉

不让须眉
ràngméi
bất nhượng tu mi

không thua kém nam nhi (tài năng và dũng cảm của phụ nữ sánh ngang đàn ông) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. không thua kém nam nhi (tài năng và dũng cảm của phụ nữ sánh ngang đàn ông) [thành ngữ]

  2. tính từ

    không thua kém đàn ông; sánh ngang nam giới [thành ngữ]

    • Cô ấy thực sự là một người phụ nữ không thua kém đàn ông.

  3. tính từ

    không thua kém đàn ông; chẳng nhường mày râu [thành ngữ]

    • Cô ấy không thua kém đàn ông, đã đạt được thành công lớn trong sự nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.