不计

不计
bất kế

không tính đến; bỏ qua; không kể

2 nghĩa#25235
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không tính đến; bỏ qua; không kể

    • Không tính đến hậu quả.

  2. động từ

    không hỏi han; bỏ qua; không quan tâm đến

    • Không kể hậu quả.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.