不言不语

不言不语
yán
bất ngôn bất ngữ

không nói một lời; im lặng như tờ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không nói một lời; im lặng như tờ [thành ngữ]

    • Hôm nay anh ấy không nói một lời nào.

  2. tính từ

    im lặng không nói; câm như hến [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn im lặng như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.