不经之谈

不经之谈
jīngzhītán
bất kinh chi đàm

lời nói vô lý; luận điệu phi lý [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói vô lý; luận điệu phi lý [thành ngữ]

    • Đây thực sự là một lời nói vô lý.

  2. danh từ

    lời lẽ vô căn cứ; chuyện hoang đường [thành ngữ]

    • Đây hoàn toàn là chuyện bịa đặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.