不着陆飞行

不着陆飞行
zhuófēixíng
bất trước lục phi hành

chuyến bay không hạ cánh; chuyến bay thẳng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyến bay không hạ cánh; chuyến bay thẳng

    • Chuyến bay không dừng rất mệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.