不注意

不注意
zhù
bất chú ý

không chu đáo; thiếu sót

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không chu đáo; thiếu sót

    • Anh ấy làm việc rất bất cẩn.

  2. động từ

    không chú ý; sơ ý; thiếu cẩn thận

    • Anh ấy thường không chú ý nghe giáo viên giảng bài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.