不法

不法
bất pháp

bất hợp pháp; phi pháp; trái pháp luật

3 nghĩa#36772
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất hợp pháp; phi pháp; trái pháp luật

    • Những kẻ bất hợp pháp đã bị bắt.

  2. tính từ

    bất hợp pháp; phi pháp; trái pháp luật

    • Hành vi bất hợp pháp là sai.

  3. tính từ

    bất hợp pháp; phi pháp; trái pháp luật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.