不求收获

不求收获
qiúshōuhuò
bất cầu thu hoạch

không cầu thu hoạch; không mong được đền đáp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không cầu thu hoạch; không mong được đền đáp

    • Anh ấy giúp đỡ người khác mà không mong nhận lại.

  2. trạng từ

    không cầu thu hoạch; không mong được đền đáp

    • Anh ấy giúp đỡ người khác mà không cầu mong báo đáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.