不正之风

不正之风
zhèngzhīfēng
bất chính chi phong

tệ nạn; phong khí không lành mạnh; thói xấu trong xã hội

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tệ nạn; phong khí không lành mạnh; thói xấu trong xã hội

    • Chúng ta phải chống lại những xu hướng không lành mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.