不欢而散

不欢而散
huānérsàn
bất hoan nhi tán

chia tay trong bất hòa; tan rã không vui vẻ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia tay trong bất hòa; tan rã không vui vẻ [thành ngữ]

    • Họ đã chia tay trong không vui vẻ.

  2. chia tay trong bất hòa; tan vỡ không vui [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.