- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không dám khen; chẳng dám tâng bốc (ý nói không ấn tượng, thất vọng) [thành ngữ]
không dám khen; chẳng dám tâng bốc (ý nói không ấn tượng, thất vọng) [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy không có gì đáng khen.
không dám khen; không mấy ấn tượng [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thực sự không ấn tượng lắm.
không dám khen; chẳng dám tâng bốc (ý nói không ấn tượng, thất vọng) [thành ngữ]
không dám khen; chẳng dám tâng bốc (ý nói không ấn tượng, thất vọng) [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy không có gì đáng khen.
không dám khen; không mấy ấn tượng [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thực sự không ấn tượng lắm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.