不插电

不插电
chādiàn
bất sáp điện

không cắm điện; acoustic (biểu diễn không khuếch đại điện)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không cắm điện; acoustic (biểu diễn không khuếch đại điện)

    • Họ thích nhạc acoustic.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.