不成材

不成材
chéngcái
bất thành tài

không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo

    • Anh ta thật là vô dụng.

  2. tính từ

    không nên thân; vô tích sự; đồ bỏ đi

    • Anh ấy thật sự là một người vô dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.