不愧下学

不愧下学
kuìxiàxué
bất quý hạ học

không hổ thẹn khi học hỏi kẻ dưới [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không hổ thẹn khi học hỏi kẻ dưới [thành ngữ]

    • Anh ấy không hổ thẹn khi học hỏi từ cấp dưới, khiêm tốn thỉnh giáo người trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.