不得劲

不得劲
jìn
bất đắc kình

khó xuống; không xuống được; (bóng) khó thoát khỏi tình huống lúng túng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó xuống; không xuống được; (bóng) khó thoát khỏi tình huống lúng túng

    • Hôm nay anh ấy trông hơi khó chịu.

  2. tính từ

    không tiện dùng; không ổn; khó chịu trong người

    • Công cụ này dùng không tiện.

  3. tính từ

    không khỏe; khó chịu trong người; (khẩu) không ổn

    • Hôm nay anh ấy hơi khó chịu.

  4. tính từ

    không khỏe; cảm thấy khó chịu; không được thoải mái

    • Hôm nay anh ấy hơi khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.