不宣而战

不宣而战
xuānérzhàn
bất tuyên nhi chiến

tuyên chiến mà không tuyên bố; khai chiến không tuyên chiến [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyên chiến mà không tuyên bố; khai chiến không tuyên chiến [thành ngữ]

    • Họ không tuyên chiến mà phát động một cuộc tấn công bất ngờ.

  2. động từ

    tuyên chiến mà không tuyên bố; khai chiến bất ngờ không tuyên chiến [thành ngữ]

    • Họ đã phát động một cuộc chiến tranh không tuyên bố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.